Danh sách toàn bộ hội viên Hội CTNLTVN:

 

  1. Bùi Minh Quốc, 4 năm quản chế (1997) – Đà Lạt
  2. Bùi Thị Minh Hằng, 6 tháng cải tạo (2011) – Vũng Tàu
  3. Bùi Văn Thâm, 30 tháng tù giam (2012) – An Giang
  4. Bùi Văn Minh, 3 năm tù giam (2013) – Hải Dương
  5. Cấn Thị Thêu, 15 tháng tù giam (2014) – Hà Nội
  6. Chu Mạnh Sơn, 30 tháng tù giam 1 năm quản chế (2011) – Nghệ An
  7. Dương Âu, 7 năm tù giam 5 năm quản chế (2001; 2009) – Lâm Đồng
  8. Dương Kim Khải, 5 năm tù giam 5 năm quản chế (2010) – Sài Gòn
  9. Dương Thị Tân, 2 năm tù treo 3 năm quản chế (2008) – Sài Gòn
  10. Dương Văn Mình, 5 năm tù giam (1990) – Cao Bằng
  11. Đặng Ngọc Minh, 3 năm tù giam 2 năm quản chế (2011) – Bạc Liêu
  12. Đậu Văn Dương, 38 tháng tù giam 18 tháng quản chế (2011) – Nghệ An
  13. Đinh Nhật Uy, 4.5 tháng tù giam 15 tháng tù treo (2013) – Long An
  14. Đinh Văn Nhượng, 4 năm tù giam, 3 năm quản chế (2011) – Bắc Giang
  15. Đỗ Nam Trung (Trung Nghĩa), 14 tháng tù giam (2014) – Hà Nội
  16. Đỗ Thị Minh Hạnh, 4 năm 4 tháng tù giam (2010) – Lâm Đồng
  17. Đỗ Thị Ngọc Nguyên, 6 tháng tù giam (2003) – Đồng Nai
  18. Đỗ Văn Hà, 13 tháng tù giam (2015) – Hải Dương
  19. Đỗ Văn Hoa, 4 năm tù giam, 3 năm quản chế (2011) – Bắc Giang
  20. Đoàn Huy Chương, 8.5 năm tù giam (2006) – Trà Vinh
  21. Đoàn Văn Diên, 5 năm tù giam (2006) – Lâm Đồng
  22. Hồ Thị Đậy, 1 năm tù giam (2006) – Bến Tre
  23. Hồ Văn Oanh, 30 tháng tù giam, 3 năm quản chế (2011) – Nghê An
  24. Hoàng Cường, 2 năm tù giam (2015) – Hải Dương
  25. Hoàng Hưng, 38 tháng tù giam (1982) – Sài Gòn
  26. Hoàng Văn Lê, 3 năm tù giam (2014) – Hải Dương
  27. Huỳnh Ngọc Tuấn, 10 năm tù giam (1992) – Quảng Nam
  28. Hứa Phi, 1 tháng tù giam nhiều năm quản chế không chính thức (1980) – Lâm Đồng
  29. Lê Anh Hùng, 8 tháng tù giam (2009) – Quảng Trị
  30. Lê Công Định, 3.5 năm tù giam 3 năm quản chế (2009) – Sài Gòn
  31. Lê Đông Phương, 11 năm tù giam (1996) – An Giang
  32. Lê Minh Triết, 8 năm tù giam (1994) – An Giang
  33. Lê Nguyên Sang, 4 năm tù giam 2 năm quản chế (2006) – Đà Nẵng
  34. Lê Quốc Quân, 2.5 năm tù giam (2012) – Hà Nội
  35. Lê Thanh Tùng, 4 năm tù giam, 3 năm quản chế (2011) – Hà Nội
  36. Lê Thăng Long, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2009) – Sài Gòn
  37. Lê Thị Công Nhân, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2007) – Hà Nội
  38. Lê Thị Kim Thu, 3.5 năm tù giam (2008) – Đồng Nai
  39. Lê Thị Ngọc Đa, 2.5 năm tù giam (2011) – Long An
  40. Lê Văn Sóc, 6.5 năm tù giam (2006) – Vĩnh Long
  41. Lê Văn Sơn, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2011) – Thanh Hóa
  42. Lư Văn Bảy, 3.3 năm tù giam, 3 năm quản chế (2011) – Kiên Giang
  43. Mai Thái Lĩnh, 8 tháng quản chế (2000) – Đà Lạt
  44. Mai Thị Dung, 9 năm 8 tháng tù giam (2005) – An Giang
  45. Ngô Quỳnh, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2008) – Hà Nội
  46. Ngô Văn Khởi, 6 tháng tù giam (2014) – Nghệ An
  47. Nguyễn Bá Đăng, 3 năm tù giam (2010) – Hải Dương
  48. Nguyễn Bắc Truyển, 3.5 tù giam 2 năm quản chế (2006).
  49. Nguyễn Bình Thành, 5 năm tù giam 2 năm quản chế (2007) – Huế
  50. Nguyễn Chí Thành, 2 năm tù giam 3 năm quản chế (2010) – Sài Gòn
  51. Nguyễn Đan Quế, 20 năm tù giam (1978) – Sài Gòn
  52. Nguyễn Đặng Vĩnh Phúc, 18 tháng tù giam (3 năm treo) 3 quản chế (2011) – Bạc Liêu
  53. Nguyễn Hoàng Hoa, 6 tháng tù treo (1999) – Trà Vinh
  54. Nguyễn Hồng Quang, 5 năm tù giam 3 năm quản chế (1985) – Sài Gòn
  55. Nguyễn Hữu Cầu, 32 năm tù giam (1982) – Sài Gòn
  56. Nguyễn Hữu Giải, 5 năm tù giam (1983) – Huế
  57. Nguyễn Khắc Toàn, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2002) – Hà Nội
  58. Nguyễn Kim Nhàn, 7.5 năm tù giam 5 năm quản chế (2008) – Bắc Giang
  59. Nguyễn Mạnh Bảo, 20 năm tù giam (1984) – Tây Ninh
  60. Nguyễn Mạnh Sơn, 3.5 năm tù giam 3 năm quản chế (2008) – Hải Dương
  61. Nguyễn Ngọc Cường, 6 năm 4 tháng tù giam (2011) – Sài Gòn
  62. Nguyễn Ngọc Thạch, 1.5 năm tù giam (2007) – Bình Dương
  63. Nguyễn Ngọc Tường Thi, 2 năm tù giam (2010) – Sài Gòn
  64. Nguyễn Ngọc Hà, 4 năm tù (2005) – An Giang
  65. Nguyễn Phương Uyên, 10 tháng tù giam (3 năm tù treo) 3 năm quản chế (2012) – Bình Thuận
  66. Nguyễn Quang Hồng Nhân, 20 năm tù giam (1979) – Sài Gòn
  67. Nguyễn Quốc Quân, 15 tháng tù giam (2007, 2012) – Hoa Kỳ
  68. Nguyễn Thanh Giang, 3 tháng tù giam (1999) – Hà Nội
  69. Nguyễn Thanh Phong, 6 năm tù (2005) – An Giang
  70. Nguyễn Thị Huyền, 6 tháng tù giam (2014) – Hải Phòng
  71. Nguyễn Thị Ngân, 6 tháng tù giam (2014) – Hà Nội
  72. Nguyễn Thi Oanh, 7 tháng tù giam (2015) – Hải Dương
  73. Nguyễn Thị Thúy Quỳnh, 2 năm tù giam (2014) – Sài Gòn
  74. Nguyễn Thị Toàn, 6 tháng tù giam (2014) – Hà Nội
  75. Nguyễn Thị Tuân, 25 tháng tù giam (2015) – Hải Dương
  76. Nguyễn Thị Yến, 3 tháng tù giam (1995) – Long An
  77. Nguyễn Tiến Trung, 4 năm 9 tháng tù giam, 3 năm quản chế (2009) – Sài Gòn
  78. Nguyễn Trung Lĩnh, 1 năm tù giam (2011) – Hà Nội
  79. Nguyễn Trung Tôn, 2 năm tù giam 2 năm quản chế (2011) – Thanh Hóa
  80. Nguyễn Trung Trực, 21 tháng tù giam (2011) – Quảng Bình
  81. Nguyễn Tuấn Nam, 19 năm tù giam (11.07.1996) – Sài Gòn
  82. Nguyễn Văn Duyệt, 3 năm 6 tháng tù giam, 4 năm quản chế (2011) – Nghệ An
  83. Nguyễn Văn Đài, 4 năm tù giam 4 năm quản chế (2007) – Hà Nội
  84. Nguyễn Văn Điền, 7 năm tù giam (2005) – Đồng Tháp
  85. Nguyễn Văn Hải, 6 tháng tù giam (2014) – Nghệ An
  86. Nguyễn Văn Hạnh, 2 năm tù giam (2014) – Hải Dương
  87. Nguyễn Văn Hưỡn, 12 tháng tù giam (2000) – An Giang
  88. Nguyễn Văn Lý, 23 năm tù giam (1977) – Huế
  89. Nguyễn Văn Minh – 2.5 năm tù giam (2014) – An Giang
  90. Nguyễn Văn Ngọc, 4 năm tù giam 2 năm quản chế (2007) – Đồng Nai
  91. Nguyễn Văn Lãnh, 1 năm tù treo, 2 năm quản chế, 9 tháng tù giam (2006) – Bình Dương
  92. Nguyễn Văn Oai, 3 năm tù giam 2 năm quản chế (2011) – Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Thanh, 3 năm tù giam (2011) – Thanh Hóa
  94. Nguyễn Văn Thơ, 6 năm tù giam (2006) – Đồng Tháp
  95. Nguyễn Văn Thùy, 5 năm tù giam (2006) – Vĩnh Long
  96. Nguyễn Văn Túc, 4 năm tù giam 4 năm quản chế (2008) – Thái Bình
  97. Nguyễn Vũ Bình, 5 năm tù giam 3 năm quản chế (2002) – Hà Nội
  98. Nguyễn Xuân Anh, 2 năm tù giam 3 năm quản chế (2011) – Nghệ An
  99. Nguyễn Xuân Nghĩa, 6 năm tù giam 3 năm quản chế (2008) – Hải Phòng
  100. Nguyễn Xuân Tụ (Hà Sĩ Phu), 1 năm tù giam 2 năm quản chế (1995) – Đà Lạt
  101. Phạm Bá Hải, 5 năm tù giam 2 năm quản chế (2006) – Sài Gòn
  102. Phạm Chí Dũng, 6 tháng tù giam (2012) – Sài Gòn
  103. Phạm Minh Hoàng, 17 tháng tù giam 3 năm quản chế (2010) –  Sài Gòn
  104. Phạm Minh Vũ, 18 tháng tù giam (2014) – Quãng Trị
  105. Phạm Ngọc Hoa, 2 năm tù giam (2010) – Sài Gòn
  106. Phạm Ngọc Thạch, 2 năm tù giam (2004) –  Sài Gòn
  107. Phạm Quế Dương, 19 tháng tù giam (2002) – Hà Nội
  108. Phạm Thanh Nghiên, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2008) – Hải Phòng
  109. Phạm Thị Lộc, 3.5 năm tù giam (2011) – Bắc Giang
  110. Phạm Văn Trội, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2007) – Hà Nội
  111. Phan Ngọc Tuấn, 5 năm tù giam (2011) – Ninh Thuận
  112. Phan Thanh Hải, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2010) –  Sài Gòn
  113. Phan Thị Tiềm, 2 năm tù giam (2001) –
  114. Phan Văn Lợi, 7 năm tù giam (1981) – Huế
  115. Quách Mạnh Tuấn, 21 tháng tù giam (2010) – Hòa Bình
  116. Thái Văn Dung, 4 năm tù giam 4 năm quản chế (2011) – Nghệ An
  117. Thân Văn Trường, 2 năm tù giam 6 tháng quản chế (2003) –  Sài Gòn
  118. Thích Không Tánh, 16 năm tù giam 5 năm quản chế (1977) –  Sài Gòn
  119. Thích Nhật Ban, 18 năm tù (1975) – Đồng Nai
  120. Thích Thiện Minh, 26 năm tù giam (1975) –  Sài Gòn
  121. Tô Văn Mãnh, 6 năm tù giam (2005) – An Giang
  122. Trần Anh Kim, 5 năm 6 tháng tù giam, 3 năm quản chế, 3 năm tước quyền bầu cử (2009) – Thái Bình
  123. Trần Đức Thạch, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2008) – Nghệ An
  124. Trần Hữu Đức, 39 tháng tù giam 1 năm quản chế (2011) – Nghệ An
  125. Trần Khuê, 19 tháng tù giam (2002) –  Sài Gòn
  126. Trần Lệ Hồng, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2006) – Ninh Thuận
  127. Trần Minh Nhật, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2011) – Lâm Đồng
  128. Trần Ngọc Anh, 15 tháng tù giam (2009) – Bà Rịa Vũng Tàu
  129. Trần Quốc Hiền, 5 năm tù giam 2 năm quản chế (2007) – Hà Lan
  130. Trần Thị Hài, 9 tháng tù giam (2012) – Bình Dương
  131. Trần Thị Hoàng, 22 tháng tù giam (2010) – Cần Thơ
  132. Trần Văn Miên, 22 tháng tù giam (2014) – Hà Nội
  133. Trần Văn Sang, 20 tháng tù giam (2014) – Hà Nội
  134. Trần Vũ Anh Bình, 6 năm tù giam 2 năm quản chế (2011) – Sài Gòn
  135. Trịnh Bá Khiêm, 18 tháng tù giam (2014) – Hà Nội
  136. Trịnh Quốc Thảo, 2 năm tù giam (2007) – Sài Gòn
  137. Trương Minh Đức, 5 năm tù giam (2007) – Bình Dương
  138. Trương Minh Nguyệt, 4 năm tù giam 2 năm quản chế (2007) – Long An
  139. Trương Thị Tám, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2009) – Lâm Đồng
  140. Trương Văn Kim, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2009) – Lầm Đồng
  141. Vi Đức Hồi, 3 năm 6 tháng tù giam 3 năm quản chế (2011) – Cao Bằng
  142. Võ Thị Thu Thủy, 4 năm tù giam (2011) – Quảng Bình
  143. Võ Văn Bửu, 7 năm tù giam (2005) – An Giang
  144. Võ Văn Thanh Liêm, 6.5 năm tù giam (2005) – An Giang
  145. Võ Văn Thanh Long, 5 năm tù giam (2005) – An Giang
  146. Võ Viết Diễn, 34 tháng tù giam 3 năm quản chế (2012) – An Giang
  147. Vũ Thị Hải, 15 tháng tù giam (2015) – Ninh Bình
  148. Vũ Văn Hùng, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2008) – Hà Nội
  149. Y Samuel Mlô, 9 năm tù giam 5 năm quản chế (2004) – Đắc Lắc

 

Hội viên đã qua đời:

  1. Bùi Ngọc Tấn (Hải Phòng)
  2. Đinh Đăng Định (Đắc Nông)
  3. Lê Quang Liêm (Sài Gòn)