68 Thành viên Sáng lập – 68 Founding Members

CLIPART_OF_16339_SM_2_8

DANH SÁCH 68 THÀNH VIÊN SÁNG LẬP – HỘI CỰU TÙ NHÂN LƯƠNG TÂM, Tất cả tổng cộng 68 thành viên đã bị 324 năm tù giam, 9 năm tù treo, 93.5 năm quản chế.

 

The list of 68 founding members – Former Vietnamese Prisoners of Conscience, who were totally imprisoned up to 324 years, 9 years of suspended sentence and 93.5 year probation.

 
  1. Bùi Thị Minh Hằng, 6 tháng cải tạo (2011)
  2. Chu Mạnh Sơn, 30 tháng tù giam 1 năm quản chế (2011)
  3. Dương Thị Tân, 2 năm tù treo 3 năm quản chế (2008)
  4. Đinh Đăng Định, 4 năm tù giam (2010)
  5. Đinh Nhật Uy, 6 tháng tù giam 1 năm tù treo (2012)
  6. Đoàn Văn Diên, 5 năm tù giam (2006)
  7. Huỳnh Ngọc Tuấn, 10 năm tù giam (1992)
  8. Hứa Phi, 1 tháng tù giam nhiều năm quản chế không chính thức (1980)
  9. Lê Công Định, 3.5 năm tù giam 3 năm quản chế (2009)
  10. Lê Minh Triết, 8 năm tù giam (1994)
  11. Lê Nguyên Sang, 4 năm tù giam 2 năm quản chế (2006).
  12. Lê Thị Công Nhân, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2007).
  13. Lê Thị Ngọc Đa, 2.5 năm tù giam (2011).
  14. Lê Văn Sóc, 6.5 năm tù giam (2006)
  15. Ngô Quỳnh, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2008)
  16. Nguyễn Bá Đăng, 3 năm tù giam (2010)
  17. Nguyễn Bình Thành, 5 năm tù giam 2 năm quản chế (2007)
  18. Nguyễn Đan Quế, 20 năm tù giam (1978).
  19. Nguyễn Đặng Vĩnh Phúc, 18 tháng tù giam (3 năm treo) 3 quản chế (2011)
  20. Nguyễn Hồng Quang, 5 năm tù giam 3 năm quản chế (1985).
  21. Nguyễn Hữu Giải, 5 năm tù giam (1983).
  22. Nguyễn Khắc Toàn, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2002).
  23. Nguyễn Mạnh Bảo, 20 năm tù giam (1984)
  24. Nguyễn Mạnh Sơn, 3.5 năm tù giam 3 năm quản chế (2008).
  25. Nguyễn Ngọc Tường Thi, 2 năm tù giam (2010).
  26. Nguyễn Ngọc Hà, 4 năm tù (2005).
  27. Nguyễn Phương Uyên, 10 tháng tù giam (3 năm tù treo) 3 năm quản chế (2012).
  28. Nguyễn Quang Hồng Nhân, 20 năm tù giam (1979)
  29. Nguyễn Thanh Giang, 3 tháng tù giam (1999).
  30. Nguyễn Thanh Phong, 6 năm tù (2005).
  31. Nguyễn Thị Yến, 3 tháng tù giam (1995).
  32. Nguyễn Trung Lĩnh, 1 năm tù giam (2011).
  33. Nguyễn Trung Tôn, 2 năm tù giam 2 năm quản chế (2011).
  34. Nguyễn Văn Đài, 4 năm tù giam 4 năm quản chế (2007).
  35. Nguyễn Văn Điền, 7 năm tù giam (2005).
  36. Nguyễn Văn Ngọc, 4 năm tù giam 2 năm quản chế (2007)
  37. Nguyễn Văn Thơ, 6 năm tù giam (2006).
  38. Nguyễn Văn Thùy, 5 năm tù giam (2006).
  39. Nguyễn Văn Túc, 4 năm tù giam 4 năm quản chế (2008)
  40. Nguyễn Vũ Bình, 5 năm tù giam 3 năm quản chế (2002)
  41. Nguyễn Xuân Anh, 2 năm tù giam 3 năm quản chế (2011)
  42. Nguyễn Xuân Tụ (Hà Sĩ Phu), 1 năm tù giam 2 năm quản chế (1995)
  43. Phạm Bá Hải, 5 năm tù giam 2 năm quản chế (2006).
  44. Phạm Chí Dũng, 6 tháng tù giam (2012).
  45. Phạm Minh Hoàng, 17 tháng tù giam 3 năm quản chế (2010)
  46. Phạm Ngọc Thạch, 2 năm tù giam (2004)
  47. Phạm Quế Dương, 19 tháng tù giam (2002)
  48. Phạm Thanh Nghiên, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2008)
  49. Phạm Văn Trội, 4 năm tù giam 3 năm quản chế (2007)
  50. Phan Thanh Hải, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2010)
  51. Phan Thị Tiềm, 2 năm tù giam (2001)
  52. Phan Văn Lợi, 7 năm tù giam (1981)
  53. Thân Văn Trường, 2 năm tù giam 6 tháng quản chế (2003)
  54. Thích Không Tánh, 16 năm tù giam 5 năm quản chế (1977)
  55. Thích Nhật Ban, 18 năm tù (1975)
  56. Thích Thiện Minh, 26 năm tù giam (1975)
  57. Tô Văn Mãnh, 6 năm tù giam (2005)
  58. Trần Đức Thạch, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2008)
  59. Trần Lệ Hồng, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2006)
  60. Trần Khuê, 19 tháng tù giam (2002)
  61. Trần Ngọc Anh, 15 tháng tù giam (2009)
  62. Trần Thị Hài, 9 tháng tù giam (2012)
  63. Trần Thị Hoàng, 22 tháng tù giam (2010)
  64. Trương Minh Nguyệt, 4 năm tù giam 2 năm quản chế (2007)
  65. Trương Thị Tám, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2009)
  66. Trương Văn Kim, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2009)
  67. Võ Văn Bửu, 7 năm tù giam (2005)
  68. Vũ Văn Hùng, 3 năm tù giam 3 năm quản chế (2008)