STT HỌ VÀ TÊN SINH BỊ BẮT ÁN (năm) Quảnchế Điều
1. BÙI HIẾU VÕ 1962 17/3/2017     88
2. CẤN THỊ THÊU 1962 11/6/2016 20 tháng   245
3. ĐINH NGUYÊN KHA 1988 11/10/2012 4 3 88
4. ĐỖ ĐÌNH DŨ 1959 25/6/2014 3 258
5. ĐỖ THỊ HỒNG 1957 10/2/2012 13 79
6. ĐOÀN ĐÌNH NAM 1951 6/2/2012 16 79
7. ĐOÀN VĂN CƯ 1962 10/2/2012 14 79
8. HỒ ĐỨC HÒA 1974 30/7/2012 13 5 79
9. HỒ VĂN HẢI (BS. HỒ HẢI) 1959 3/11/2016     88
10. HUỲNH ĐỨC MINH 1958 17/7/2014 3 230
11. LÊ DUY LỘC 1956 5/2/2012 17 79
12. LÊ ĐỨC ĐỘNG 1983 5/2/2012 12 79
13. LÊ THANH TÙNG 1961 14/12/2015 12 4 79
14. LÊ PHÚC 1951 5/2/2012 15 79
15. LÊ THU HÀ 1982 16/12/2015 88
16. LÊ TRỌNG CƯ 1966 5/2/2012  12 79
17. LƯƠNG NHẬT QUANG 1987 23/11/2012 12 79
18. LƯU VĂN VỊNH 1967 6/11/2016     79
19. NGÔ HÀO 1948 8/2/2013 11 79
20. NGÔ THỊ MINH ƯỚC 1957 8/7/2014 4 3 88
21. NGUYỄN CÔNG CHÍNH 1964 28/4/2011 11 87
22. NGUYỄN DANH DŨNG 1987 14/12/2016     258
23. NGUYỄN DINH 1968 23/11/2012 14 79
24. NGUYỄN ĐẶNG MINH MẪN 1985 2/8/2011 8 4 79
25. NGUYỄN ĐÌNH NGỌC (NGUYỄN NGỌC GIÀ) 1966 27/12/2014 3 88
26. NGUYỄN HOÀNG QUỐC HÙNG 1981 23/2/2010 9 88
27. NGUYỄN HỮU VINH 1956 5/5/2014 5 258
28. NGUYỄN KỲ LẠC 1951 6/2/2012 16 79
29. NGUYỄN HỮU QUỐC DUY 1985 27/11/2015 3 88
30. NGUYỄN HỮU THIÊN AN 1995 28/8/2015 2 88
31. NGUYỄN NGỌC CƯỜNG 1956 2/4/2011 7 88
32. NGUYỄN NGỌC NHƯ QUỲNH 1979 10/10/2016     88
33. NGUYỄN QUỐC HOÀN   11/2016     79
34. NGUYỄN THÁI BÌNH 1986 23/11/2012 12 79
35. NGUYỄN THỊ BÉ HAI 1958 8/7/2014 3 2 88
36. NGUYỄN THỊ MINH THÚY 1980 5/5/2014 3 258
37. NGUYỄN THỊ TRÍ 1958 8/7/2014 3 2 88
38. NGUYỄN VĂN ĐÀI 1969 16/12/2015 88
39. NGUYỄN VĂN ĐIỂN 1983 3/3/2017     88
40. NGUYỄN VĂN ĐỨC ĐỘ 1975 6/11/2016     79
41. NGUYỄN VĂN HÓA 1995 8/1/2017     258
42. NGUYỄN VĂN HỮU 1957 17/7/2014  4 230
43. NGUYỄN VĂN OAI 1981 19/1/2017     257
44. NGUYỄN VĂN TÈO   11/2016     79
45. NGUYỄN VĂN THIỆN 1961 6/8/2014 4   245
46. PHẠM THỊ PHƯỢNG 1945 15/4/2010 11 79
47. PHẠM VĂN THÔNG 1962 19/7/2010 7 3 79
48. PHAN KIM KHÁNH 1993 21/3/2017     88
49. PHAN THANH TƯỜNG 1987 28/2/2012 10 79
50. PHAN THANH Ý 1948 23/11/2012 14 79
51. PHAN TRUNG   11/2016     79
52. PHAN VĂN THU (TRẦN CÔNG) 1948 5/2/2012 Chung thân 79
53. PHÙNG LÂM 1966 21/6/2010 7 88
54. TẠ KHU 1947 6/2/2012 16 79
55. TRẦN ANH KIM 1953 21/9/2015 13 5 79
56. TRẦN HUỲNH DUY THỨC 1966 24/5/2009 16 5 79
57. TRẦN LINH   11/2016     79
58. TRẦN PHI DŨNG 1966 10/2/2012 13 79
59. TRẦN QUÂN 1984 10/2/2012 12 79
60. TRẦN THỊ NGA 1977 21/1/2017     88
61. TRẦN THỊ THÚY 1971 10/8/2010 8 5 79
62. TRẦN VŨ ANH BÌNH 1975 19/9/2011 6 2 88
63. TỪ CÔNG NGHĨA   11/2016     79
64. TỪ THIỆN LƯƠNG 1950 23/11/2012 16 79
65. VÕ NGỌC CƯ 1951 6/2/2012 16 79
66. VÕ THÀNH LÊ 1955 5/2/2012 16 79
67. VÕ TIẾT 1952 23/11/2012 16 79
68. VÕ VĂN PHỤNG 1950 17/7/2014 3 230
69. VŨ QUANG THUẬN 1966 3/3/2017     88
70. VƯƠNG TẤN SƠN 1953 10/2/2012 17 258