CẬP NHẬT DANH SÁCH CÁ NHÂN-TỔ CHỨC KÊU GỌI THẢ LS NGUYỄN VĂN ĐÀI và LÊ THU HÀ (Đợt 1-3)

NVD-LTH campaign
FVPOC | 20/12/2015
BẢN LÊN TIẾNG YÊU CẦU TRẢ TỰ DO CHO LS NGUYỄN VĂN ĐÀI:
Sau khi kết thúc lấy chữ ký, văn bản với chữ ký sẽ được trao tận tay các cơ quan ngoại giao tại Hà Nội, các tổ chức nhân quyền quốc tế/khu vực (International/Regional Human Rights NGOs), các cơ quan nhân quyền LHQ (UN Human Right machinery) và các nghị sĩ dân biểu các nước dân chủ.
Dưới đây là danh sách cập nhật lúc 8g sáng ngày 20/12. Quý vị có thể tra tên mình dễ dàng bằng cách bấm tổ hợp phím Ctrl+F để mở công cụ tìm tên. Sau đó gõ tên của mình vào ô tìm kiếm.
Thành thật xin lỗi nếu thấy tên bị sai hoặc không có dù đã gửi thư. Xin vui lòng gửi lại thông tin cho chúng tôi theo email:freenguyenvandai2015@gmail.com
Chân thành cảm tạ.

 

DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC

Cập nhật vào lúc 8 sáng, ngày 20/12/2015

1.                  Hội CTNLT: Bs. Nguyễn Đan Quế, Lm. Phan Văn Lợi

2.                  Hội AEDC: Phạm Văn Trội, Nguyễn Trung Tôn

3.                  Hội Bach Dang Giang Foundation; Sài Gòn: ThS Phạm Bá Hải

4.                  Mạng lưới Nhân quyền Việt Nam; Hoa Kỳ: TS Nguyễn Bá Tùng

5.                  Người Bảo Vệ Nhân Quyền; Việt Nam: Vũ Quốc Ngữ

6.                  Sài Gòn Báo; Sài Gòn: LM Lê Ngọc Thanh

7.                  Diễn đàn XHDS; Hà Nội: TS Nguyễn Quang A

8.                  Con Đường Việt Nam; Sài Gòn: Hoàng Dũng

9.                  Đảng Việt Tân: Gv Phạm Minh Hoàng;

10.             Việt Nam Thống Nhất Đảng; Hà Nội: Lê Ái Quốc

11.             Phong trào Yểm trợ Khối 8406; Vancouver, Canada: Lạc Việt

12.             Đảng Dân chủ Nhân dân; Việt Nam: Lê Nguyên Sang

13.             Nhóm Sinh Hoạt Cộng Ðồng Bắc California; California, USA: Trần Long

14.             Nhóm Vietlist.us; California, USA

15.             Hội Phụ nữ Vì Nhân quyền VN; Hoa Kỳ: Jane Do Bui, Lanney Trần

16.             Nhóm VĂN LANG PRAHA; Praha, CH Séc

17.             Khối 1906 Úc Châu; Sydney, Australia: Trần Hồng Quân.

18.             Diễn Đàn Hội Luận Phỏng VấnHiện Tình VNHệ Thống Phát Thanh PALTALK

19.             Đảng Dân Chủ Việt; California, USA: Nguyễn Thế Quang

20.             Hội Phụ Nữ Âu Cơ; Hoa Kỳ – Úc: Thien Thanh

21.             Thanh Niên Canada Vì Nhân QuyềnCho Việt Nam; Ottawa, Canada: Khue-Tu Nguyen

22.             Mạng lưới Blogger Việt Nam; Việt Nam: Nguyễn Ngọc Như Quỳnh

23.             Khối 1706 yểm Trợ Tự Do Dân Chủ Nhân Quyền Cho Việt Nam; Sydney, Australia; Bảo Khánh

24.             Nhóm Công tác UPR Việt Nam (Vietnam UPR Working Group); Việt Nam: Phạm Lê Vương Các

25.             TỔ CHỨC NHÂN QUYỀN VIỆT NAM – ĐẶNG LÂM  (Đức)

26.             Tăng đoàn Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất; Sài Gòn: Thích Không Tánh

27.             Hội Nhà báo Độc lập; Sài Gòn: Phạm Chí Dũng

28.             Giáo hội Liên hữu LuTheran Việt Nam – Hoa Kỳ; Hoa Kỳ: Ms Nguyễn Hoàng Hoa

29.             Tổ chức Yểm trợ Nhân quyền (HUMAN RIGHTS RELIEF FOUNDATION); NSW, AUSTRALIA: Dang Trung Chinh

30.             Hội Bầu Bí Tương thân  Hà Nội: Nguyễn Tường Thuỵ

31.             Tập hợp Dân chủ Đa nguyên; Pháp: Nguyễn Gia Kiểng

32.             Nhóm Bước Chân Lạc Hồng; Sài Gòn: Nguyễn Anh

33.             Phong trào Cách mạng Hoa Sen; Hải Dương: Nguyễn Bá Đăng

34.             Hội bảo vệ Quyền tự do Tôn Giáo: Hà Vân

35.             Ban đại diện Khôi Nhơn Sanh, Cao Đài: CTS Bạch Phụng, CTS Hứa Phi

36.             Nhóm Việt Tân Tương Trợ: Anna Nguyen, USA

37.             TRUNG TÂM VIÊT NAM HANNOVER – CHÂU LÂM  (Đức quốc)

38.             Hội Thánh VN: MS. David Tong, Hoài Mai Phượng, Auckland, New Zealand

39.             Đảng Cộng Hoà Việt Nam: Trịnh Quốc Thảo

40.             Đài Người Việt Hải Ngoại – OVM4TV: Nguyễn Đình Toàn

41.             Cộng Đồng Việt Nam Tỵ Nạn Cộng Sản Tại Hòa Lan: Nguyễn Hữu Phước

42.             Cộng Đồng Việt Nam tại Liège, Belgium: Lê Hữu Đào

43.              Giáo hội Phật Giáo Hòa Hảo Thuần túy:Lê Quang Hiển, Lê Văn Sóc

44.              Phong trào Phụ nữ Việt Nam hành động cứu nước; Trần Thị Hồng Khương,  PA 17067, USA

45.             HỌP MẶT DÂN CHỦ: T.M. Ban Phối Hợp LÂM ĐĂNG CHÂU

46.             Hội Người Việt Cao Niên vùng Hoa Thịnh Đốn, USA: DS Nguyễn Mậu Trinh, Hội trưởng

47.             Lực lượng Dân tộc Cứu nguy Tổ quốc; California, USA; Trần Quốc Bảo: Chủ tịch Hội đồng Điều hợp Trung ương.

48.             Phong trào Quốc dân Đòi trả tên Sài Gòn; Auckland, New Zealand; Linh mục Nguyễn Hữu Lễ.

49.             Phong Trào Diên Hồng Thời Đại; Hoa Kỳ: Phạm Trần Anh

50.             Phong Trào Đoàn Kết Việt Nam Cộng Hòa; Hoa Kỳ: Nguyễn Thanh Liêm

51.             Phong Trào Yểm Trợ Tự Do Tôn Giáo và Nhân Quyền Cho Việt Nam; Hoa Kỳ: HT Thích Nguyên Tri.

52.             Phong Trào Toàn Dân Dựng Cờ Dân Chủ; Hoa Kỳ: Cao Xuân Khải

53.             Hội Ái Hữu Tù Nhân Chính Trị và Tôn Giáo Việt Nam; Doãn Hưng Quốc

54.             Khối 8406 Nam California; Hoa Kỳ:Vũ Hoàng Hải

55.             CLB Thi Văn Tao Đàn Hải Ngoại; Hoa Kỳ: Vũ Lang

56.             Tập hợp Đồng Tâm; New South Wales, Australia; Tổng Thư ký Lý Việt Hùng

57.             Quỹ Tù nhân Lương tâm Việt Nam; Australia; Phùng Mai

58.             Truyền Thanh & Truyền Hình Khối 8406 Hoa Kỳ; Hoa Kỳ: Amiee Hoàng Lam Hương

59.             Tổ chức Dân chủ Việt Nam; California, USA: Nguyen Thanh Trang

======================

DANH SÁCH CÁ NHÂN

1.      Lê Anh Hùng; Nhà báo độc lập, Hà Nội

2.      Nguyễn Huy Hoàng; Hà Nội

3.      Nguyễn Ngọc Thu; Hamburg, Đức

4.      Lê Thanh Tùng; Sài Gòn

5.      Phạm Minh Hoàng; Cựu TNLT; Sài Gòn

6.      Nguyễn Ngọc Đức; Paris, Pháp

7.      Nghê Lữ; Phóng viên; San Jose, Hoa Kỳ

8.      Phạm Thành; Nhà báo; Hà Nội

9.      Đinh Hữu Thoại; Linh mục DCCT; Sài Gòn

10. Phạm Ngọc Thạch; Mục sư

11. Lê Công Định; Cựu TNLT; Sài Gòn

12. Khuong Thanh; Hà Nội

13. Nguyễn Thị Thanh Vân; Paris, Pháp

14. Nguyễn Hữu Vị; Paris, Pháp

15. Trần Thị Cơ; Paris, Pháp

16. Lê Văn Khôi; Yên Thành, Nghệ An

17. Hoàng Phát; Đảng Việt Tân

18. Nguyễn Vị Quốc; Thừa Thiên – Huế

19. Nguyễn Trung Trực; Cựu TNLT; Quảng Bình

20. Nguyễn Kim Ngân; Vĩnh Long

21. Nguyễn Văn Hải; Nghệ An

22. Trịnh Văn Toàn; Nam Định

23. Nguyễn Khắc Long; Tournai – BELGIUM

24. Trần Thị An; Hà Nội

25. Lư Văn Bảy; Kiên Giang

26. Lê Đoàn Thể; Hà Nội

27. Trần Thị Quỳnh Vy; Đồng Nai

28. Trương Văn Thái; Sài Gòn

29. Nguyễn Văn Thông; Nghệ An

30. Đặng Ngọc Minh; Cựu TNLT; Trà Vinh

31. Nguyễn Đặng Vĩnh Phúc; Cựu TNLT; Trà Vinh

32. Nguyễn Văn Lợi; Trà Vinh

33. Nguyễn Mạnh Hùng; Mục sư, Sài Gòn

34. Q. VO; Flevoland, Nederland

35. Nguyen Van Hoang; Pháp

36. Ha Vo; Moss, Na Uy

37. Trần Xuân Huyền; Glasgow, Scotland

38. Đặng Thanh Lan; California, USA

39. Duykim Dang; Austin, TX, USA

40. Mai Huu Thoi; Pháp quốc

41. Viet Hung Kieu; Nijmengen, Nederland

42. Võ Ngoc Tâm; Na Uy

43. Nguyễn Trung Tôn; Mục sư; Thanh Hóa

44. AN VU NGUYEN; Rotterdam, Hà Lan

45. Quyen THANH PHAM; Rotterdam, HàLan

46. Nguyễn Cường; Kinh doanh; Praha, CH Séc

47. Trương Quốc Cường; Long An

48. Đe Trần; London, UK

49. Vũ Thạch; Sài Gòn

50. Nguyễn Tuấn Nghĩa; Hà Nội

51. Tuan Dang; Anh Quốc

52. Nguyễn Văn Hùng; Linh mục; Đài Loan

53. Trần Ngọc Thảo Sương; Sài Gòn

54. Dương Hoàn Vũ; Paris – Pháp

55. Trương Thế Mình; Washington, USA

56. Vũ Giang; California, USA

57. Nguyễn Tuấn Khanh; nhạc sỹ, Sài Gòn

58. Nguyễn Khắc Dũng; Sài Gòn

59. Đỗ Đức Hợp; Sài Gòn

60. Loi Phan; Đức Quốc

61. Nguyễn Phương Đông; Coudrecieux, France

62. Ngô Thị Thúy Vân; Nhóm Văn Lang; Praha, Cộng hòa Séc

63. Đoàn Xuân Tuấn; Portsmouth, UK

64. Lê Bá Diễm Chi (Song Chi); Oslo, Na Uy

65. Nguyễn Trần Duy Khang; Sài Gòn

66. Nguyễn Ngọc Phú; Grünstadt – Germany

67. Jane DoBui; California, Hoa Kỳ

68. Thuy Hall; Kansas, USA

69. Trần Thị Thanh  Tâm; Warszawa Balan

70. Daisy Doan; Georgia, USA

71. Kim Ngọc Huỳnh; Kentucky, USA

72. Lữ Tấn Hòa; Sài Gòn

73. Vu Huy Do; Washington,  USA

74. Nguyen Dinh Nguyen; Garland, TX , USA

75. Tich Vo; Canada

76. Hung Viet Bui; Oregon, USA

77. Long Lê; Virginia, USA

78. Dương Kim Yến; Oslo, Na Uy

79. Duong Nguyen; Frankfurt, Germany

80. Nguyễn Mỹ Hào; California, Hoa Kỳ

81. Huỳnh Quốc Anh; Vancouver, Canada

82. Lê Quang Trung ; Oregon – Hoa Kỳ

83. Vũ Hải Long; Sài Gòn

84. Nguyễn Thị Xuân Hoa; Tournai – BELGIUM

85. Nguyễn Thúy An; Bruxelles-BELGIUM

86. Nguyễn Anh Đễ; Đan Mạch

87. Nguyen Si Chuong; Bruxelles – BELGIUM

88. Mau Le; Florida, USA

89. Nguyen Ba Duy; Dallas, USA

90. Nguyễn Minh Hải; Bình Dương

91. Bùi Văn Phú; Giáo chức/Nhà báo tự do; California, USA

92. Bao Huynh; Califonia, USA

93. Tony (Tung) V Huynh; San Jose, CA, USA

94. Quynh Dao; Hội viên Ân Xá Quốc Tế; Úc Châu

95. Phạm Minh Vũ; Quảng Trị

96. Phạm Đình Trọng; Canbera – Australia

97. Vũ Thúy Lan; Canbera – Australia

98. NGUYỄN MINH TÂM; thành viên KHỐI 1906; NSW, Úc Châu

99. Phạm Diễm Hương; Sacramento, CA, Hoa Kỳ

100.         Hội An; Vancouver,BC, Canada

101.         Lê Diễn Đức; nhà báo; Houston, Hoa Kỳ

102.         Trương Minh Tịnh; Giám đốc Cty Tithaco PVY LTD; Prospect, Australia

103.         Khanh Lan; Praha, Cộng hòa Séc

104.         Alain Tardy; Ái hữu Dân chủ Quốc tế; Paris, Pháp

105.         Doan Tran Duc; Ái hữu Dân chủ Quốc tế; Paris, Pháp

106.         Nguyễn Xuân Diệu; Nghệ An

107.         Vũ Tiến Thành; Đồng Nai, Việt Nam

108.         Đặng Thanh Quý; Washington, USA

109.         Dai Huynh; Florida, USA

110.         Nguyễn Thế Quang; California, USA

111.         Trần Quốc Hùng; Cựu giáo viên; Sài Gòn

112.         Hoàng Hà; Giám đốc Đài phát thanh Tiếng Nước Tôi; Massachusetts, USA

113.         Phạm Xuân Phụng;   Hà Nam

114.         Ho LY; Brantford, Ont, Canada

115.         Cao Ngoc Quynh; HRW

116.         Nguyễn Nhân Tuấn; Georgia, USA

117.         Lương Thiên Quang; Du học sinh; Hàn Quốc

118.         Bùi Ngọc Mai; Cử nhân Khoa học; Sài Gòn

119.         Tue Tràn; USA

120.         Đinh Đức Long; Ts.Bs.; Sài Gòn

121.         Trần Vĩnh Luân; Sóc Trăng

122.         Trần Khắc Sáng; Nghệ An

123.         Nguyễn Văn Đài; Tiền giang

124.         Bùi Thị Minh Trâm; Sài Gòn

125.         LARRY TRAN; SAN DIEGO, CA, USA

126.         Nguyen Thu Hien; Hà Nội

127.         Nguyễn Văn Đức; Sài Gòn

128.         Ton Dziên; California, USA

129.         Nguyễn Anh Ngọc; Hà Nội

130.         Thích Thiện Minh; Thượng toạ; Sài Gòn

131.         Lưu Văn Vịnh; Hải Dương, Việt Nam

132.         Phạm Hồng Thắm; Nhà báo nghỉ hưu; Hà Nội

133.         Phương Phan; California, USA

134.         Trương Thành Nhân; Lâm Đồng

135.         Lê Khánh Hùng; Hà Nội

136.         Lê Thị Phương Thảo; Phú Nhuận, Sài Gòn

137.         Phạm Công Danh; Sài Gòn

138.         Nguyễn Thị Thanh Bình; Washington D.C,Hoa Kỳ

139.         Tô Oanh; Thầy giáo nghỉ hưu; Bắc Giang

140.         Đặng Thanh Hiền; Bà Rịa – Vũng Tàu

141.         Phạm Anh Tuấn; Kỹ sư; Sydney, Australia

142.         Kien Tran; California, USA

143.         Hoa Nguyen; Texas, USA

144.         Cao Ngọc Quỳnh; USA

145.         Nguyen Gia Quoc; Minnesota, USA

146.         Nguyen Minh Tam;  Minnesota, USA

147.         Martino Nguyen; Minnesota, USA

148.         Đồng Thị Mỹ Hạnh; Bình Phước

149.         Lưu Quý Định; Munic, Germanie

150.         Phan Văn Phong; Hà Nội

151.         Lê Gia Khánh; Hà Nội

152.         Phùng Thị Trâm; Hà Nội

153.         Nguyễn Hà Hùng Chương;  Sài Gòn

154.         Nghiêm Việt Anh; Hà Nội

155.         Nguyễn Trung Lĩnh; Hà Nội

156.         Trần Thế Tân            ; Sài Gòn

157.         Lê Hồng Phong; Sài Gòn

158.         Lê Văn Hùng; Thừa Thiên – Huế

159.         Quân Nguyễn; Kỹ sư kết cấu; California, USA

160.         Nguyễn Thượng Long; Hà Nội

161.         Phạm Đình Dương; Hải Dương

162.         Tạ Phong Tần; nhà báo tự do, Califonia, USA

163.         Huỳnh Ngọc Tuấn; Nhà văn; Tiền Giang

164.         Huỳnh Thị Xuân Mai; Tiền Giang

165.         Ngô Quang Minh; Buôn Ma Thuột

166.         Truong Ngoc My; California, USA

167.         Mai Khắc Đồng; Hà Nội

168.         Lan Pham; Melbourne, Australia

169.         Chi To; Melbourne, Australia

170.         Jasmine Tran; Poissy, France

171.         Tallys Tran; Colombes, France

172.         May Dang; Melbourne, Australia

173.         Huy Pham; Westminster, CA, USA

174.         Ngoc To; ‎Pennsylvania, USA

175.         Mong Nguyen; ‎Pennsylvania, USA

176.         Lê Thăng Long; Cựu TNLT; Sài Gòn

177.         Vũ Quang Thuận; Cựu TNLT; Hà Nội

178.         Hoàng Sơn; Hải Phòng

179.         Nguyễn Văn Lịch; Hà Nội

180.         Nguyên Thạch; Khánh Hoà

181.         Hồ Thị Hoàng Phương; Sài Gòn

182.         Thi Van Tran ; Melbourne, Australia

183.         Joseph Tran; Californila, USA

184.         Nguyễn Ngọc Như Quỳnh; Khánh Hoà

185.         Bùi Quang Thắng; Hà Nội

186.         Lê Hữu Chính; Toronto, Canada

187.         Phan Xuân Lương; Đắc Lắc

188.         Quang Tran;  New Jersey, USA

189.         Phung Nguyen; California, USA

190.         Hao Pham; California, USA

191.         Tough  Huynh; California, USA

192.         Hoàng Xuân Cảnh; Thái Bình

193.         Do Minh Thuy; Sài Gòn

194.         Bui Xuan Sinh; Virginia, USA

195.         Nguyễn Bảo Quốc; Gia Lai

196.         Joseph Tran; Illinois, USA

197.         Long Nguyen; Victoria, Australia

198.         Leanne Nguyen; Virginia, USA

199.         Phạm Toàn; Nhà giáo; Hà Nội

200.         Nguyễn Thị Hải Yến; Tiến sỹ; CHLB Đức

201.         Martin Hagn; CHLB Đức

202.         Võ Văn Tạo; Nhà báo; Khánh Hoà

203.         Nguyễn Quốc Vũ; Praha, CH Séc

204.         Trần Bang; Kỹ sư; Sài Gòn

205.         Nguyễn Thị Khánh Trâm; Nghiên cứu viên; Sài Gòn

206.         Tuan Le; Michigan, USA

207.         Dương Văn Minh; Kỹ sư; Sài Gòn

208.         Đỗ Nam Trung; Nam Định

209.         Đỗ Vũ; Oppland fylke, Na Uy

210.         Vũ Thành Giang; Vĩnh Phúc

211.         Phạm Tấn Thăng; Kiên Giang

212.         Nguyễn Xuân Nghĩa; nhà văn, cựu TNLT; Hải Phòng

213.         Nguyễn Thị Nga; Hải Phòng

214.         Huynh Khuong Trung; California, USA

215.         Ngo Dat, California, USA

216.         Tony To; Texas, USA

217.         Bùi Lệ Huyền; USA

218.         Nguyễn Minh Nhựt; Sài Gòn

219.         Liem Nguyen; Minnesota, USA

220.         Hạ Huyên; nhà báo độc lập; California, USA

221.         Đôn Nguyễn; Florida, USA

222.         Vinh Lê; Alberta, Canada

223.         Nguyen Duc Luan; California, USA

224.         Nguyen Thi Vinh; California, USA

225.         Trần Duy Khánh; Nam Định

226.         Nguyễn Quang Vinh; Hà Nội

227.         Nguyễn Hồng Hải Nam; Osaka, Nhật Bản

228.         Mo Tran; Australia

229.         Võ Hữu Lộc; Khánh Hoà

230.         Nguyễn Xuân Quy, Tiền Giang

231.         Trần Công Khánh; Hải Phòng

232.         Võ Văn Hiền; Sài Gòn

233.         Phan Đình Vương; Sài Gòn

234.         Ngô Ngọc Hà; Bình Dương

235.         Thi Hoang; California, USA

236.         Đỗ Thái Bình; Kỹ sư đóng tàu, Phó Chủ tịch Hội KHKT Đóng tàu Việt Nam

237.         Doãn Kiều Anh; Kỹ sư; Sài Gòn

238.         Khúc Thừa Sơn; Đà Nẵng

239.         Phay Van; blogger; Đồng Nai

240.         Vũ Thị Kiều Hạnh; CHLB Đức

241.         Vũ Thị Khiếu; CHLB Đức

242.         Nguyễn Vũ Thị Thu Phượng; CHLB Đức

243.         Vũ Ngọc Long; CHLB Đức

244.         Nguyễn Anh Thư; CHLB Đức

245.         Nguyễn Anh Thy; CHLB Đức

246.         Nguyễn Thanh Cường; CHLB Đức

247.         Nguyễn Vũ Hoàng Khanh; CHLB Đức

248.         Nguyễn Vũ Diễm Vân; CHLB Đức

249.         Vũ Quốc Quỳnh; CHLB Đức

250.         Pray Trần; Sài Gòn

251.         Hồ Nam Trân; Tiến sỹ; Ecublens, SWITZERLAND

252.         Thu Tran; Queensland, Australia

253.         Trần Quốc Việt; Sài Gòn

254.         Tran Thanh; Sài Gòn

255.         Nguyen Dung; Zurich, Switzerland

256.         Thái Doãn Quỳnh; Kỹ sư; Hà Nội

257.         Lê Phước Sinh; Dạy học; Sài Gòn

258.         Nguyễn Phương; Sài Gòn

259.         Đỗ Ngọc Công; Đồng Nai

260.         Lê Mai Đậu; Hồng Kông

261.         Hoàng Minh Tuấn; lao động tự do; Sài Gòn

262.         Chinh Dang; Sydney, Australia

263.         Nguyễn Văn Túc; Cựu TNLT; Thái Bình

264.         Tống Hồ David Huấn; New Zealand

265.         Nguyễn Thị Thu Hoà; New Zealand

266.         Tống Hồ Hosea Hoành; New Zealand

267.         Tống Hồ Hannah Hạnh; New Zealand

268.         Nguyễn Rose Diên Hồng; New Zealand

269.         Tống Hồ Nguyên Hãn; New Zealand

270.         Phạm Anh Cường; Kỹ sư; Hà Nội

271.         Duy Thanh Phan; Sài Gòn

272.         Lưu Văn Lâm; Sài Gòn

273.         Lê Ngọc Thanh; Linh mục; Sài Gòn

274.         Lý Đăng Thạnh; Sài Gòn

275.         Henry Nguyễn; USA

276.         Nguyen Trung; New South Wales, Australia

277.         Võ Đình Dũng; Du học sinh; Áo

278.         Đặng Bảo Vy; Paris, Pháp

279.         Hoàng Thị Hồng Lan; Hamburg, Đức

280.         Nguyễn Chí Hoà; Đà Nẵng

281.         Nguyễn Tường Thuỵ; Nhà báo, Hà Nội

282.         Đặng Thái Hoà; Sài Gòn

283.         Huỳnh Văn Tân; Đà Nẵng

284.         Lê Nguyệt Anh; Pháp

285.         Chu Vĩnh Hải; Nhà báo độc lập, Sài Gòn

286.         Nguyễn Hải Đăng; Sài Gòn

287.         Lê Thanh Tùng; Hà Nội

288.         Nguyễn Văn Đề; Hà Nội

289.         Nguyễn Văn Hòa; Hessen, CHLB Đức

290.         Ho Ngoc; Berlin, Germany

291.         Tran Thanh Tung; Berlin, Germany

292.         Tran Quang Tuyen; Berlin, Germany

293.         Nguyễn Xuân Tâm; Bắc Ninh

294.         Nguyễn Khắc Bình; Hà Nội

295.         Nguyễn Thiện Nhân; kế toán; Bình Dương

296.         Nguyễn Gia Kiểng; Pháp

297.         Nguyễn Văn Kiên; Hà Nội

298.         Hoàng Duy Khôi; Hải Phòng

299.         Lê Hồng Hà; công nhân; Washington, USA

300.         Nguyễn Văn Thế; Sài Gòn

301.         Đặng Minh Phương; Đồng Nai

302.         Liên Huỳnh; London; UK

303.         Tho Le; Victoria, Australia

304.         Nguyễn Văn Trọng; Hà Nội

305.         Bùi Đông Nhựt; Kỹ sư điện, Tiền Giang

306.         Trương Hiển Vinh; Kỹ sư cơ khí, Sài Gòn

307.         Không Hy Thiêm; Kỹ sư điện, Khánh Hoà

308.         Trương Bá Thuỵ; Sài Gòn

309.         Trần Đạt; California, USA

310.         Nguyễn Thanh Ngọc; nhân viên văn phòng, Sài Gòn

311.         Trần Đức Tùng; Sài Gòn

312.         Sivan Lam; Dược sỹ; Florida, USA

313.         Đoàn Trường Giang; Paris, Pháp

314.         Vi Đức Hồi; Cựu TNLT, Lạng Sơn

315.         Phạm Thị Lan; Ninh Bình

316.         Nguyễn Thị Lành; Thanh Hoá

317.         Phan Phúc Hưng; Sài Gòn

318.         Anthony Hoang; Michigan, USA

319.         Trần Thị Thảo; Giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

320.         Nguyễn Hữu Tiến; California, USA

321.         Bình Mai; Sài Gòn

322.         Trần Minh Thảo; Lâm Đồng

323.         Nguyễn Thái Minh; Thái Nguyên

324.         Phan Hoàng Long; Sài Gòn

325.         Hien Nguyen; California, USA

326.         Nguyễn Đỗ Hoàng; Georgia, USA

327.         Henry Hiền Phạm; USA

328.         Hồ Quang Huy; Khánh Hoà

329.         Trần Xuân Quang; Kinh doanh tự do, Nghệ An

330.         Le Thuy; Geneve, Thuỵ Sỹ

331.         Bùi Mạnh Tuấn; CHLB Đức

332.         Maria Thuý Nguyễn; Hải Phòng

333.         Trần Quang Thành; nhà báo – Bratislava, Slovakia

334.         Đông Xuyến; California, USA

335.         Đào Mạnh Hùng; Sài Gòn

336.         An Hoàng; Hà Nội

337.         Nguyễn Bá Vinh; Khánh Hoà

338.         Nguyễn Văn Chung; Sài Gòn

339.         Nguyễn Tiến Dũng; Hải Phòng

340.         Ngô Thị Hồng Lâm; Vũng Tàu

341.         Nguyen Tan Vinh; Melbourne, Australia

342.         Lưu Thành; Sài Gòn

343.         Hung Doan; California, USA

344.         Hoat Nguyen; Kỹ sư, Hoa Kỳ

345.         Huỳnh Anh Tú; Cựu Tù nhân Chính trị, Sài Gòn

346.         Phạm Thanh Nghiên; Cựu TNLT, Hải Phòng

347.         Trung Nguyễn; Texas, USA

348.         Nông Hùng Anh; Đảng viên Việt Tân, Lạng Sơn

349.         Lê Trung Hiếu; Đà Nẵng

350.         Lưu Hồng Thắng; Công nhân, California, USA

351.         Lan Quỳnh; Thanh Hoá

352.         V.P Nguyen; Ontario, Canada

353.         Trương Văn Chiến; Thái Bình

354.         Hoàng Thị Nga; Nghệ An

355.         Vũ Minh Khánh; Hà Nội

356.         Nguyễn Anh Vũ; Bình Định

357.         Trần Ngọc Sơn (bút hiệu Nguyễn Trung Chính); Kỹ sư, Pháp

358.         Nguyễn Thanh Hằng; Dược sỹ, Pháp

359.         Tuấn Nguyễn; USA

360.         Ngo Thanh; Plano; Texas, USA

361.         Đặng Bùi;  Cần Thơ

362.         Phan Thị Nga; Hà Nội

363.         Jennifer Truong; California, USA

364.         Nguyễn Công Thủ; Chợ Mới, An Giang.

365.         Tâm Hồ; Springfield; Virginia, USA

366.         Phùng Thế Dũng; Đồng Tâm; Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

367.         Nguyễn Văn Thượng; Nghi Kiêu; Nghi Lôc, Nghệ An

368.         Lý Thanh Trân; California, Hoa Kỳ

369.         Vinh Nguyen; Garden Grove, California, USA

370.         Duyen Anh Le; Anaheim, CA, USA

371.         Vũ Hồng Ánh; Sài Gòn

372.         Nguyễn Văn Hải; California, USA

373.         Cici Do; Huntington Beach, CA, USA

374.         Minh Nguyen; Anaheim, California, USA

375.         Phạm Văn Minh; Đông Anh, Hà Nội

376.         GV Nguyễn Huy Thành; Cẩm Khê, Phú Thọ

377.         Bùi Chí Tâm, An Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi

378.         LS  Lê Quốc Quân; Hà Nội

379.         Huỳnh Thanh Phong; Quận 2; Sài Gòn

380.         KTS Kiều Việt Hùng; Hoa Lư, Ninh Bình

381.         Van Toi Huynh;  Nyborgvej 186; 5700; Svendborg; Denmark

382.         Le Huu My; USA

383.         Lưu Văn Kiều; Quảng Nam

384.         Trần Đức Thạch;  Nghệ An

385.         Thái Văn Dung; Nghê An

386.         Đậu Văn Dương; Nghệ An

387.         Lê Văn Kiệt; Bruxelles Belgium

388.         Phan H Phương; Anaheim; CA; USA

389.         Cao Xuân Ánh; Anaheim; Califofornia

390.         Lành Phạm; Lynnwood; USA

391.         Lê Huy Vu; San Francisco; CA; USA

392.         Huỳnh Thị Loan; Sai Gòn

393.          Đặng Đình Khởi; Sài Gòn

394.          Lưu Đức Tiến (Trí Lưu*; Guelph; Ontario; Canada

395.         Thanh Hà Vũ; Long Beach; California; USA

396.          Vũ Quốc Thúc; 30 Allée de l’Arlequin 92000 Nanterre France

397.          Nq. Nguyễn; West Covina; Califonia; USA

398.          Minh Lưu; Toronto; Cânda

399.          Thuy Luu; Richmond Hill; Canada

400.         Tran Ngoc; Richmond Hill; Canada

401.         Tran Nga; Richmond Hill; Canada

402.         Ngan Doan; Minnesota; USA

403.         Dương Trần; Sài Gon

404.         Loan Luu; Hamilton; Canada

405.         Chau Nguyen ; Hamilto; Canada

406.         David Luu; Hamilto; Canada

407.         Quang Luu;  Hamilto; Canada

408.         Thanh Luu;  Hamilto; Canada

409.         David Tran Phạm; USA

410.         Hai Tran; San Jose; California; USA

411.         Tran Thuy; San Jose; California; USA

412.         Nguyen Tam; San Jose; California; USA

413.         Quang Le; Compenhagen; Denmark

414.         Sỹ Phạm; Texas; USA

415.         Trân Tố Hoa; Augsburg; Germany

416.         Hoàng Nhật; Huê; Thừa Thiên Huế

417.         Đinh Quốc Huy; Brvt

418.         Cao Ngọc Quỳnh; Flofida; USA

419.         Trần Minh Hùng; USA

420.         Vũ Quang Thông; USA

421.         Lý Nhân Bản; CA; USA

422.         Phạm Lôc, Santa Ana; USA

423.         Nguyễn Thị Hoàng Hải; Hamburg; Đức Quốc

424.         Nguyễn Thị Thùy Linh;  Loudéac ville    France.

425.         Trần Thị Minh Hiếu; Domont; Pháp

426.         Đặng Quốc Việt; Toulouse; France

427.         Lê Đình Hồng; Vancouver; Canada

428.         Le Thi Nhan; Vancouver; Canada

429.         Vũ Ngọc Bảo Khanh; Texas; USA

430.         Le Quoc Cuong; NESBRUVEIEN 43A; 1396 BILLINGSTAD; NORWAY

431.         Le Thanh Son ; Deventer ; HoaLan

432.         Thái Cao Hoang; 30 Lewin Street; Deer  Park; Victoria 3023; Áutralia

433.         Nguyễn Xuân Thọ; 50933 Cologne ; CHLB Đức

434.         Thanh Mai; Huntington Beach; Ca;  USA

435.         Nguyễn Thị Lộc;  Sài Gòn

436.         Nguyễn Tiến Dũng;  Sài Gòn

437.         Đinh Tấn Lực; California; USA

438.         Blogger Lâm Tâm Nhu. Adelaide – Australia

439.         Linda Letran; Washington; USA

440.         Thiên Kim Phạm Thi, Alsace, Pháp

441.         Trần Minh Thu, Colombes, Pháp

442.         Trần Trúc Mai, Colombes, Pháp

443.         Trần Thanh Uy, Colombes, Pháp

444.         Nguyễn Đình Thắng, Vaureal, Pháp

445.         Nguyễn Văn Zien, Clichy, Pháp

446.         Lien Pham, Tampa, Florida, Hoa Kỳ

447.         Nguyen Vinh Diep, Oklahoma, Hoa Kỳ

448.         Mi Nguyễn, Seatle, WA, Hoa Kỳ

449.         Le Mai Linh, nhà văn/thơ, Pennsylvania, Hoa Kỳ

450.         Le Ngoc Khanh, Cabramatta, Úc

451.         Phạm Vũ, Fremont, CA, Hoa Kỳ

452.         Nguyễn Trọng Hoàng, bác sĩ, Paris, Pháp

453.         Nguyễn Thái Sơn, giáo sư, cố vấn địa chính trị Paris.

454.         Nguyễn Hồng Khoái, chuyên viên Tư vấn tài chính

455.         Nguyễn Quốc Quân, tiến sĩ, Garden Grove, CA, USA

456.         Ngô Thị Mai Hương, Garden Grove, CA, USA

457.         Vũ Ngọc Phúc, Ârhus, Đan Mạch

458.         Hoàng Thị Kim Ánh, Victoria, Úc

459.         Huyen Tri Do, Úc châu

460.         Thu Huỳnh, Perth, Úc

461.         Nguyễn Đăng Nghiệp, Sài Gòn

462.         Nguyễn Phương, North Carolina, USA

463.         Ngô Chiêu, North Carolina, USA

464.         Ngô Nguyên, North Carolina, USA

465.         Ngô Brian, North Carolina, USA

466.         Ngô Johnson, North Carolina, USA

467.         Ngô Kim Khánh, North Carolina, USA

468.         Hoàng Thị Nga, Diễn Châu, Nghệ An

469.         Lê Trung Hiếu, Thanh Khê, Đà Nẵng

470.         Phạm VănTrội; Hà Nội.

471.         Bảo Nguyễn;  San Jose, CA, USA

472.         Ngoan Truong; USA

473.          Đang Van Thanh; Osaka japan

474.         Hue Le; Seattle; USA

475.         Vinh Anh; CCB Hà Nội

476.         Vũ Ngọc Hưng; USA.

477.         Hoàng Sử Hải Hồ; Sai gòn

478.         MS Đoàn Văm Diên; Quãng Ngãi

479.         Sương Quỳnh; CLBLHĐ;  Sai Gòn

480.         Lại Thị Ánh Hồng; CLBLHĐ; Sài gòn

481.         Đặng Văn Lập; Hà Nội

482.         Võ Văn Bảo; Long Xuyên

483.         Van Dung Mai;13697 Locust Circle; Westminster, CA 92683

484.         Hoanh Nguvyen; Oklahoma; USA

485.         Hoàng Đức Doanh; Hà Nam

486.         Trương Minh Đức; Saigon

487.         Rechard Vu; Texas – Hoa Kỳ

488.         Lưu Thị Dung; Saigon

489.         Nguyễn Thị Hà; Saigon

490.         Nguyễn Ngọc Quý; Saigon

491.         Nguyễn Ngọc Sơn; Huntsville, Alabama

492.         Do Kim Van Dan; Huntsville, Alabama

493.         Nguyen Nam Phung Vivian; Huntsville, Alabama

494.         Trần Trung Hiếu; Đồng Nai

495.         Tiêu Trần; #NA

496.         Nguyễn Vũ Bình; Hà Nội

497.         Nguyễn Hoài Sơn ; Saigon

498.         Bùi Hải Lâm; Bà Rịa- Vũng Tàu

499.         Minh Nguyệt Lê; Tokyo- Nhật Bản

500.         Ts. Hà Sỹ Phu; Đà Lạt

501.         Mai Thái Lĩnh; Nhà nghiên cứu độc lập, Đà Lạt

502.         Ngô Văn Hiền; Saigon

503.         Lisa Phạm; Hoa Kỳ

504.         Than Van Nguyen; Hoa Kỳ

505.         David Pham Aiken; Hoa Kỳ

506.         Diane Pham; Hoa Kỳ

507.         Nguyễn Hoàng Nhựt; Tiền Giang

508.         Mylinh Vo; California, USA

509.         Trinh Van Khoa Denmark; USA

510.         Nguyễn Đào Trường; Hải Dương

511.         Luyen Vu; USA

512.         Bui Ba Duong; #Na

513.         Nguyễn Thị Hồng Loan; Gò Vấp, Saigon

514.         Nguyễn Đức Lập; Long Biên, Hà Nội

515.         Phạm Ngọc Thái; nhà thơ, Hà Nội

516.         Phạm Anh Kiệt; Sydney, Australia

517.         PGS.TS Hà Thúc Huy; Tp.HCM

518.         Hà Văn Chiến; Cựu chiến binh, Thanh Xuân, Hà Nội

519.         Nguyễn Tấn Lộc; Khánh Hoà

520.         Cecilia Le; Melbourne, Australia

521.         Ton That Ky Quang; USA

522.         Tống Nữ Minh Châu; California, USA

523.         Hoàng Văn Điều; Hà Tĩnh

524.         Nguyễn Văn Tráng; Thanh Hoá

525.         Nguyễn Thị Hoàng; Nghệ An

526.         Tony Vu; CA, USA

527.         Vương Hoàng Vân; Saigon

528.         Mai Thị Tuyết Thanh; Hà Nội

529.         Nguyễn Thị Yến Nhi; TT. Huế

530.         Phạm Ngọc Anh; Phú Nhuận, Saigon

531.         Huong Luu – Toronto- Canada

532.         Vu Trinh -Toronto – Canada

533.         Huy Trinh – Toronto- Canada

534.         Thuat Nguyen – Toronto – canada

535.         Tuan Lu – Toronto- Canada

536.         Phung Nguyen- Toronto- Canada

537.         Vinh Trinh – Toronto -Canad

538.         Phanh Đắc Lư; #Na

539.         Phan Văn Phú – Hà nội

540.         Trần Chí Trung; Phú Nhuận Tp Hồ Chí Minh

541.         Hiep Vu; Texas, USA

542.         Nguyễn Đức Cường‎; #NA

543.         Lê Thanh Hải; Nhà nhiếp ảnh, Đà Nẵng, Việt Nam

544.         Võ Vă Thôn; CLB LHD, Saigon

545.         Phan Thị Hoàng Oanh; Sài Gòn, VN

546.         Luật sư Hà Huy Sơn; Hanoi

547.         Tran Anh Tuan; Quan 7, Saigon

548.         Nguyễn Kim Huân; Hà Nội

549.         Nguyễn Thanh Hà; Hà Nội

550.         LS Võ Văn Thôn, nguyên giám đốc sở tư pháp TP HCM

551.         Hoàng Vũ; Thanh Hoá

552.         Nguyễn Hồng Quang, Bình Dương

553.         Trung Le; 225 S whittier Dr Lancaster  oh   43130

554.         Lê Nhuận; Cưu tù cải tạo – Suối Máu Santa Ana, CA 92703

555.         Ma Van Dung;  Sydney, Australia

556.         Dương Bích Ngọc; Hà Nội

557.         Nguyễn Tiến Trung; 6/1 Nguyễn Cảnh Dị, phường 4, Q.Tân Bình, TPHCM

558.         Tôn Phi, Pv Việt Nam Thời Báo, Sài Gòn

559.         Trương Thị Tường Anh (Etten-Leur, Hòa Lan)

560.         Nguyễn Phước Anh Quang (Etten-Leur, Hòa Lan)

561.         Đoanvanve; #Na

562.         Nguyễn Phương; Fremont, California, USA

563.         Tuan Vu; #Na

564.         Nguyễn Thị Lan; Cộng Hòa Liên Bang Đức

565.         LS. ĐẶNG TRỌNG DŨNG; ĐOÀN LUẬT SƯ TP. HỒ CHÍ MINH

566.         Thái Bình; Saigon

567.         Nguyễn Văn Trọng ; Hà nội – Việt nam

568.         BÙI MINH QUỐC, nhà báo, Đà Lạt

569.         Duchuy Nguyen; Glenroy, Victoria, Australia

570.         Phạm Hữu Uyển; Praha, CH Sec

571.         Lê Văn Tuynh; Mũi Né,Phan Thiết,Bình Thuận

572.         Hoa Nguyen, Ontario, Canada

573.         Lebuh tuna; 13700 bandar seberang jaya, Bang penang, Malaysia

574.         Võ Văn Hiền, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

575.         Đỗ Chiến Thắng; Hà Nội, Việt Nam

576.         Vivienne Lai; Melbourne Australia

577.         Quốc Nguyễn; Saigon

578.         Nguyễn Đức Huấn;  Brussels BELGIUM

579.         Nguyễn Văn Tánh;  Bruxelless BELGIQUE

580.         Nguyễn Thị Thuý Quỳnh; Sài Gòn

581.         Nguyễn Quốc; Saigon

582.         MINH HOÀNG; BÀ RỊA VŨNG TÀU

583.         Muu Pham; tokyo katsushikaku nishikameari 22-19-1

584.         Nguyễn Văn Dương – TP Hà Nội

585.         Đặng Tiến Dũng; Na Uy

586.         Phạm Hoàng Thái. TPHCM

587.         Hong To Lowell; USA

588.         Đào Văn Đông; Văn Bàn, Lào Cai, Việt Nam.

589.         Nguyễn Nguyên Bình, Nhà văn, Hà Nội.

590.         Ven Thi Nguyen;  Adelaide  Australia

591.         Hieu Vo; Adelaide Australia

592.         Kim Vo;  Adelaide  Australia

593.         Nguyễn Thị Nhung, xã Hàm Trí, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuân.

594.         Thanh Vinh;  Bình Định

595.         Nguyễn Thu Giang, nguyên Phó Giám đốc Sở Tư pháp TPHCM

596.         Võ Ngọc Trường; Tp. Đà Nẵng , Việt Nam

597.         Nguyễn Ngọc Xuân;  Phước Bửu, H Xuyên Mộc, T Bà Rịa Vũng Tàu.

598.         Đỗ Duy Thịnh; Hải Phòng

599.         Bùi Hoàng Đăng Khoa; Kỹ sư tin học, Sài Gòn, Việt Nam

600.         Nguyen Van Hung; Avondale Heights, Melbourne – Australia

601.         Lò Minh Tài; Lâm Đồng

602.         Vũ Ngọc Hưng; Gia lâm, Hà nội.

603.         Lê Thị Ánh Nga; 81 Ô2 Khu 1 Thi Trấn Chợ Gạo . Tiền Giang

604.         Lê Thị Ngọc Hợp; 122 Phạm Văn Bạch Tp HCM

605.         Nguyễn Văn Tân; Âp Mỹ Thạnh —Mỹ An —chợ mới—An Giang.

606.         Lê Văn Tân;  Bình Tân – Sài gòn

607.         Nguyễn Kiên Trung; CHLB Đức

608.         Tống Ngọc Minh Đức; Sài gòn

609.         Lại Gia Định; Kỹ sư, Luật sư, New Jersey, Mỹ

610.         Việt Hải; Hamburng/ Germany

611.         Nguyễn Quang Kế; Nederland

612.         Lê Minh Hà; Nuremberg, Bavaria, Germany

613.         Chu Việt Hùng; Kỹ sư xây dựng, Hà Đông, Hà Nội

614.         Nguyễn Hoài Thu – Nghệ an

615.         Nguyễn Thị Thuý – Hải Phòng

616.         Phạm Ngọc Long; Tp. Sài Gòn (hcm)

617.         Cát Tường Đoàn; Canada

618.         Quang Huy Nguyễn; 63069  Offenbach , Germany

619.         Đồng Lê – Hà Nội

620.         Mục sư Cao Mạnh Nhẫn; Hội thánh Tin lành Việt Nam, 2712 NW 23RD # St, OKLAHOMA CITY, OKLAHOMA 73107, USA

621.         Dương Thị  Hồng ; TP Tân An Tĩnh Long An

622.         Trần Minh Nhật, Cựu TNLT, Lâm Đồng

623.         Chu Trọng Thu; Cựu GV ĐH, Cựu chiến binh, Tp Sài Gòn

624.         Trần Quốc Thái; Kon Tum, Việt Nam

625.         Lê Nicole; 75013 Paris, France.

626.         Nguyễn Hữu Trung; Hà Nội

627.         Lê Thị Vân, ( Dân oan) Đồng Ling, Ngô Quyền, Hải Phòng

628.         Ngô Thị Quyết ( Dân oan) Đồng Ling, Ngô Quyền, Hải Phòng

629.         Nguyễn Thị Huyền (dân oan) Cát Bị, Ngô Quyền Hải Phòng

630.         Nguyễn Phú Khánh; Nhật Bản

631.         Qúach Văn Tuấn; Biên Hòa Đồng Nai

632.         Lê đình Lượng. Nghệ An. Việt Nam

633.         Nguyễn Công Bắc. Nghệ An. Việt Nam

634.         Đinh Trọng Truyền. Nghệ An .Việt Nam

635.         Phan Thị Thùy. Hà Tĩnh. Việt Nam

636.         Bùi Quang Công. Hà Tĩnh. Việt Nam

637.         Nguyễn Thành Huân. Nghệ An. Việt Nam

638.         Nguyễn Thị Quý. Nghệ An. Việt Nam

639.         Nguyễn Thường Phú. Nghệ An. Việt Nam

640.         Nguyễn Văn Sỹ. Nghệ An . Việt Nam

641.         Lê Văn Hùng. Nghệ An. Việt Nam

642.         Định Trọng Nam. Nghệ An. Việt Nam

643.         Nguyễn Văn Tài. Nghệ An. Việt Nam

644.         Đing Văn Luân. Nghệ An. Việt Nam

645.         Phan Văn Thành. Hà Tĩnh. Việt Nam

646.         Nguyễn Thị Thanh. Hà Tĩnh. Việt Nam

647.         Lê Xuân Khoa;  Nguyên Gs thỉnh giảng, Đại học Johns Hopkins, Washington, DC

648.         Hy Nguyen. Saint Paul, Minnesota. USA

649.         Nguyễn Hữu Dũng; Quảng Nam

650.         Châu Tùng Thiên; Paris / Pháp Quốc

651.         Tu Thi Minh Loan; Bruxelles, Belgique

652.         Phan Tấn Hải; nhà văn, California, USA

653.         Genie Nguyễn Thị Ngọc Giao; Voice of Vietnamese Americans, Virginia, USA

654.         Nguyễn Thanh Xuân ; TP. Đà Nẵng

655.         Phạm Xuân Yêm, GSTS, Đại học Paris 6, Pháp

656.         Lê Thị Minh Trang; 2529 Thoroughbred Dr. Bowling Green, KY 42104 USA

657.         Nguyễn Tiến Lộc, nhà văn Vancouver, BC, Canada

658.         André Menras / Hồ Cương Quyết; nhà giáo, Saigon

659.         Dr. Cuong Van Pham; Westchester, CA, USA

660.         Thuytu Pham; Westchester, CA, USA

661.         Vo Trung; Bruxelles, Belgium

662.          Nguyễn Quyền; münchen CHLB Đức.

663.         Minh Duc Cao; Loeningen, Germany

664.         Nguyễn Đức Thọ; Oslo, Na Uy

665.         NGUYỄN HỮU SÂM, Sydney, Australia.

666.         Toi Duong; Boca Raton FL ,USA

667.         Elaine Trinh; Tustin, California, USA

668.         Nguyễn Văn Nghiêm; Hòa Bình

669.         Lương Thế Hương; Bruxelles, Vương quốc Bỉ

670.         Nguyễn Văn Xuân; 14 Como Road, Greenacre – NSW 2190, Australia

671.          VAN Nguyen;  NYMEGEN, NETHERLANDS

672.          THI Thanh  Pham ; NYMEGEN , NETHERLANDS

673.          Dinh NGUYEN;  NYMEGEN , NETHERLANDS

674.          Trần Quốc Túy;  kĩ sư nghỉ hưu, Hà Nội

675.          Nguyễn Nam Phong; Texas, Hoa Kỳ

676.          Phạm Trần Anh;  CT Phong Trào Diên Hồng Thời Đại

677.          Doãn Hưng Quốc;  Hội Ái Hữu Tù Nhân Chính Trị và Tôn Giáo Việt Nam

678.          Vũ Hoàng Hải;  Khối 8406 Nam California

679.          Trần Thị Như Thủy; Pembroke, Canada

680.          Tuan Dinh; Texas, USA

681.          Nguyễn Thuý Hằng ; Hải Phòng

682.          Lê Thanh Hương; Hải Phòng

683.          Nguyễn Thị Phương Anh; Hải Phòng

684.          Hồ Sỹ Phú; Thạc sỹ, kỹ sư dự án; Sài Gòn

685.          Nguyễn Thị Thanh Hoa; Giáo viên; Sài Gòn

686.          Minh Cận; Đà Nẵng

687.          Tran Duc; USA

688.          Lana Tran; Hoa Kỳ

689.          Đinh Văn Quyết; Hà Nội

690.          Phùng Hoài Ngọc; Thạc sỹ; An Giang

691.          Hanh Nguyen; Texas; USA

692.          Trần Thanh Giang; An Giang

693.          Dương Triệu Vỹ; Canada

694.          Nguyễn Đức Quốc; Thừa Thiên – Huế

695.          Kinh Nguyen; Florida; Hoa Kỳ

696.          Rev. Trung V Nguyen; Utah, Hoa Kỳ

697.          Vũ Ngọc Hưng; Hà Nội

698.          Nu Dinh; California, USA

699.          Thiet Nguyen; Reston, Va, USA

700.          Phuong Nguyen; Michigan, USA

701.          Trần Thị Kim Cúc; Sài Gòn

702.          Henry Phan; California, USA

703.          Tran Duc Man; Michigan, USA

704.          Trần Minh; Melbourne, Australia

705.          Pham P. Long; California, USA

706.          Phan Thị Trọng Tuyến; Pháp

707.          Nguyễn Quang Trọng; Pháp

708.          Nguyễn Văn Khoa; Pháp

709.          Nguyễn Thị Thanh Hương; Bắc Ninh

710.          Nguyễn Văn Băng, Kỹ sư; Hà Nội

711.          Theresa Tran; Lansdale, PA; Hoa Kỳ

712.          Sy Tran; Lansdale, PA; Hoa Kỳ

713.          Lê Xuân Thư; Thanh Hoá

714.          Nguyễn Hữu Viện (Triệu Lương Dân); Pháp

715.          Trần Kỉnh Thành; Pháp

716.          Trần Thị Thu Vân; Hoa Kỳ

717.          Michelle Lai; Melbourne, Australia

718.          Phạm Việt Vinh; Tập hợp Dân chủ Đa nguyên; Berlin, Đức

719.          Đoàn Viết Hiệp; Paris, Pháp

720.          Nguyễn Xuân Diện; Tiến sỹ; Hà Nội

721.          Bùi Kim Nhung; Sài Gòn

722.          Nguyễn Đình Khôi; Hội viên Hội nhà báo độc lập Việt Nam; Nghệ An

723.          Huy Tong; Melbourne, Australia

724.          Hoàng Thị Như Hoa; Hà Nội

725.          Nguyễn Đức Phổ; Lâm Đồng

726.          Nguyễn Thị Lê; Hà Nội

727.          Nguyễn Ngọc Tuấn; Sài Gòn

728.          Việt Dân Trí;

729.          Nguyễn Thị Huệ; Đà Nẵng

730.          Trương William; Texas, USA

731.          Nguyễn Mạnh Thưởng; Norderstedt, Germany

732.          Dương Xuân Trị; Nghệ An

733.          Nguyễn Hồng Ban; Hà Tĩnh

734.          Đỗ Như Ly; Kỹ sư về hưu; Sài Gòn

735.          Trần Rạng; Sài Gòn

736.          Dư Mạnh Tuấn; Bắc Ninh

737.          Nguyen Kim Luan; Bruxelles, Bỉ

738.          Vũ Thư Hiên; Pháp

739.          Do Minh Duc; Texas, Hoa Kỳ

740.          Lê Hoàng Trung; Patthumthani, Thailand

741.          Nguyen Tram; Québec, Canada

742.          Hoàng Hà; Bangkok, Thái Lan

743.          Thuy-Nhien Ton-Nu; London, UK

744.          Nguyen Gia Hoi; Quebec, Canada

745.          Nguyễn Đỗ Thanh Phong; Sydney, Úc Châu

746.          Long Nguyen; California, USA

747.          Trương Quốc Phong; Khánh Hoà

748.          Nguyễn Thị Huệ; Đà Nẵng

749.          Dương Văn Nam; tỵ nạn; Thái Lan

750.          Vinh Pham; Winnipeg MB, Canada

 

Cập nhật đến 7h45 ngày 20/12/2016

===============================

freenguyenvandai2015@gmail.com